Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to sum it up succinctly

/tu sʌm ɪt ʌp səkˈsɪŋktli/

Nghĩa thường dùng

tóm tắt ngắn gọn các điểm chính cụm từ

“To sum it up succinctly, we need more funding for education.”Tóm tắt ngắn gọn, chúng ta cần nhiều kinh phí hơn cho giáo dục.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...