Từ điển Anh–Việt

111.876 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to sum up briefly

/sʌm ʌp ˈbrifli/

Nghĩa thường dùng

tóm tắt ngắn gọn những điểm chính cụm từ

“To sum up briefly, the project was a success due to teamwork.”Tóm tắt ngắn gọn, dự án đã thành công nhờ vào sự hợp tác.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...