Từ điển Anh–Việt

111.746 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to sweep something under the rug

/tu swiːp ˈsʌmθɪŋ ˈʌndər ðə rʌg/

Nghĩa thường dùng

che giấu một vấn đề cụm từ

“They tried to sweep the scandal under the rug.”Họ đã cố gắng che giấu vụ bê bối.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...