Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to sweep under the rug

/tu swiːp ˈʌndər ðə rʌɡ/

Nghĩa thường dùng

Che giấu hoặc phớt lờ một vấn đề thay vì giải quyết nó. cụm từ

“They tried to sweep the scandal under the rug.”Họ cố gắng che giấu vụ bê bối.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...