Từ điển Anh–Việt

111.829 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to swim with sharks

/tuː swɪm wɪð ʃɑrks/

Nghĩa thường dùng

Giao du với những người nguy hiểm hoặc tàn nhẫn. cụm từ

“In business, you often have to swim with sharks.”Trong kinh doanh, bạn thường phải giao du với những người nguy hiểm.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...