Từ điển Anh–Việt

111.877 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to take a bow

/tə teɪk ə baʊ/

Nghĩa thường dùng

thừa nhận sự khen ngợi cụm từ

“After the performance, the actor took a bow.”Sau buổi biểu diễn, diễn viên đã cúi chào.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...