Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to take a hard look at

Nghĩa thường dùng

xem xét điều gì đó cẩn thận cụm từ

“We need to take a hard look at our spending habits.”Chúng ta cần xem xét cẩn thận thói quen chi tiêu của mình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...