Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to take a risk

/tə teɪk ə rɪsk/

Nghĩa thường dùng

làm điều gì đó có thể có hậu quả tiêu cực cụm từ

“You should take a risk if you want to succeed.”Bạn nên chấp nhận rủi ro nếu muốn thành công.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...