Từ điển Anh–Việt

111.814 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to take a stance

/tə teɪk ə stæns/

Nghĩa thường dùng

công khai bày tỏ ý kiến của bạn về một vấn đề cụm từ

“He decided to take a stance on climate change during the debate.”Anh ấy quyết định công khai bày tỏ ý kiến về biến đổi khí hậu trong cuộc tranh luận.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...