to take a stance
/tə teɪk ə stæns/
Nghĩa thường dùng
công khai bày tỏ ý kiến của bạn về một vấn đề
cụm từ
“He decided to take a stance on climate change during the debate.”Anh ấy quyết định công khai bày tỏ ý kiến về biến đổi khí hậu trong cuộc tranh luận.