Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to take a turn for the worse

/teɪk ə tɜrn fɔr ðə wɜrs/

Nghĩa thường dùng

đột nhiên trở nên tồi tệ hơn cụm từ

“The weather took a turn for the worse just before our hike.”Thời tiết đột nhiên trở nên tồi tệ hơn ngay trước khi chúng tôi đi bộ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...