to take heed
/tu teɪk hiːd/
Nghĩa thường dùng
Chú ý đến một cảnh báo hoặc lời khuyên.
cụm từ
“You should take heed of the weather warnings before traveling.”Bạn nên chú ý đến các cảnh báo thời tiết trước khi đi du lịch.