Từ điển Anh–Việt

111.762 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to take heed

/tu teɪk hiːd/

Nghĩa thường dùng

Chú ý đến một cảnh báo hoặc lời khuyên. cụm từ

“You should take heed of the weather warnings before traveling.”Bạn nên chú ý đến các cảnh báo thời tiết trước khi đi du lịch.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...