Từ điển Anh–Việt

111.818 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to take it with a grain of salt

/teɪk ɪt wɪð ə ɡreɪn ʌv sɔlt/

Nghĩa thường dùng

xem xét điều gì đó không hoàn toàn đúng hoặc đáng tin cậy cụm từ

“I heard that rumor, but I take it with a grain of salt.”Tôi nghe thấy tin đồn đó, nhưng tôi không hoàn toàn tin tưởng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...