Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to take one's hat off to someone

/teɪk wʌnz hæt ɔf tə ˈsʌmˌwʌn/

Nghĩa thường dùng

để ngưỡng mộ hoặc tôn trọng ai đó vì thành tích của họ cụm từ

“I take my hat off to her for her dedication to the project.”Tôi ngưỡng mộ cô ấy vì sự cống hiến cho dự án.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...