Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to take root

/tu teɪk ruːt/

Nghĩa thường dùng

bắt đầu phát triển hoặc hình thành cụm từ

“The idea started to take root in the community.”Ý tưởng bắt đầu phát triển trong cộng đồng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...