to take the cake
Nghĩa thường dùng
là điều nổi bật hoặc ấn tượng nhất
cụm từ
“Her performance really takes the cake.”Màn trình diễn của cô ấy thực sự nổi bật.
Từ điển Anh–Việt
111.833 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Her performance really takes the cake.”Màn trình diễn của cô ấy thực sự nổi bật.
Đang tải...