Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to take the gloves off

/teɪk ðə ɡlʌvz ɔf/

Nghĩa thường dùng

trở nên hung hãn hoặc đối đầu cụm từ

“When negotiations failed, they took the gloves off.”Khi các cuộc đàm phán thất bại, họ đã trở nên hung hãn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...