to take the gloves off
/teɪk ðə ɡlʌvz ɔf/
Nghĩa thường dùng
trở nên hung hãn hoặc đối đầu
cụm từ
“When negotiations failed, they took the gloves off.”Khi các cuộc đàm phán thất bại, họ đã trở nên hung hãn.