Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to take the high ground

/teɪk ðə haɪ ɡraʊnd/

Nghĩa thường dùng

hành động theo cách cao thượng hơn trong một cuộc xung đột. cụm từ

“In the argument, she chose to take the high ground and not retaliate.”Trong cuộc tranh cãi, cô ấy chọn cách cao thượng và không phản ứng lại.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...