to take the high ground
/teɪk ðə haɪ ɡraʊnd/
Nghĩa thường dùng
hành động theo cách cao thượng hơn trong một cuộc xung đột.
cụm từ
“In the argument, she chose to take the high ground and not retaliate.”Trong cuộc tranh cãi, cô ấy chọn cách cao thượng và không phản ứng lại.