Từ điển Anh–Việt

111.818 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to talk sense into someone

/tə tɔk sɛns ˈɪntu ˈsʌmˌwʌn/

Nghĩa thường dùng

thuyết phục ai đó trở nên hợp lý hoặc sáng suốt cụm từ

“I tried to talk sense into him about his spending habits.”Tôi đã cố gắng thuyết phục anh ấy về thói quen chi tiêu của mình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...