Từ điển Anh–Việt

111.746 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to tell a tall tale

Nghĩa thường dùng

kể một câu chuyện phóng đại khó tin cụm từ

“He loves to tell tall tales about his childhood.”Anh ấy thích kể những câu chuyện phóng đại về thời thơ ấu của mình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...