Từ điển Anh–Việt

111.810 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to the contrary

/tu ðə ˈkɒntrəri/

Nghĩa thường dùng

được sử dụng để chỉ ra rằng điều gì đó trái ngược với điều đã nói cụm từ

“Some believe it is easy; to the contrary, it is quite challenging.”Một số người tin rằng nó dễ; ngược lại, nó khá thách thức.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...