Từ điển Anh–Việt

111.812 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to think on your feet

/θɪŋk ɒn jʊr fiːt/

Nghĩa thường dùng

đưa ra quyết định nhanh chóng trong tình huống cụm từ

“During the debate, she had to think on her feet.”Trong cuộc tranh luận, cô ấy phải đưa ra quyết định nhanh chóng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...