Từ điển Anh–Việt

112.227 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to thrive in

/tə θraɪv ɪn/

Nghĩa thường dùng

thành công và phát triển mạnh mẽ trong một tình huống hoặc môi trường nhất định cụm từ

“This shift will require workers to adapt and develop new skills to thrive in an increasingly automated job market.”Sự chuyển đổi này sẽ yêu cầu người lao động thích nghi và phát triển kỹ năng mới để phát triển mạnh mẽ trong một thị trường việc làm ngày càng tự động hóa.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

cụm từ

  • thành công và phát triển mạnh mẽ trong một tình huống hoặc môi trường nhất định
    • thrive in a competitive environment: phát triển mạnh mẽ trong một môi trường cạnh tranh
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...