to throw a wrench in the works
/tə θroʊ ə rɛnʧ ɪn ðə wɜrks/
Nghĩa thường dùng
gây rắc rối cho một kế hoạch hoặc quy trình
cụm từ
“His sudden decision threw a wrench in the works.”Quyết định đột ngột của anh ấy đã gây rắc rối cho kế hoạch.