Từ điển Anh–Việt

111.746 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to throw a wrench in the works

/tə θroʊ ə rɛnʧ ɪn ðə wɜrks/

Nghĩa thường dùng

gây rắc rối cho một kế hoạch hoặc quy trình cụm từ

“His sudden decision threw a wrench in the works.”Quyết định đột ngột của anh ấy đã gây rắc rối cho kế hoạch.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...