Từ điển Anh–Việt

111.746 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to throw dust in someone's eyes

/θroʊ dʌst ɪn ˈsʌmˌwʌnz aɪz/

Nghĩa thường dùng

đánh lừa hoặc làm rối mắt ai đó cụm từ

“The politician threw dust in our eyes with his promises.”Nhà chính trị đã đánh lừa chúng ta bằng những lời hứa của mình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...