Từ điển Anh–Việt

111.812 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to throw in the towel

/tə θroʊ ɪn ðə ˈtaʊəl/

Nghĩa thường dùng

đầu hàng hoặc thừa nhận thất bại cụm từ

“After several failed attempts, he decided to throw in the towel.”Sau nhiều lần thất bại, anh quyết định đầu hàng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...