Từ điển Anh–Việt

111.818 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to throw one's hat in the ring

/θroʊ wʌnz hæt ɪn ðə rɪŋ/

Nghĩa thường dùng

công bố ý định tham gia hoặc cạnh tranh cụm từ

“He threw his hat in the ring for the manager position.”Anh ấy đã công bố ý định tham gia vào vị trí quản lý.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...