Từ điển Anh–Việt

111.746 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to throw someone a curve

Nghĩa thường dùng

khiến ai đó ngạc nhiên với điều gì đó bất ngờ cụm từ

“His sudden resignation threw me a curve.”Việc anh ta đột ngột từ chức khiến tôi ngạc nhiên.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...