Từ điển Anh–Việt

111.751 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to tie the knot

/tuː taɪ ðə nɒt/

Nghĩa thường dùng

kết hôn cụm từ

“They decided to tie the knot after five years of dating.”Họ quyết định kết hôn sau năm năm hẹn hò.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...