Từ điển Anh–Việt

111.876 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to tip one's hand

/tuː tɪp wʌnz hænd/

Nghĩa thường dùng

tiết lộ ý định hoặc kế hoạch của mình cụm từ

“He tipped his hand by showing his cards too early.”Anh ấy đã tiết lộ ý định của mình bằng cách để lộ bài quá sớm.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...