Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to tip one's hat

/hæt/

Nghĩa thường dùng

thể hiện sự tôn trọng hoặc ngưỡng mộ cụm từ

“He tipped his hat to the winner as a sign of respect.”Anh ấy đã nghiêng mũ chào người chiến thắng như một dấu hiệu tôn trọng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...