to tiptoe around
/tu ˈtɪptoʊ əˈraʊnd/
Nghĩa thường dùng
tránh thảo luận về điều gì đó nhạy cảm hoặc khó chịu
cụm từ
“He tiptoed around the topic of their finances.”Anh ấy tránh đề cập đến chủ đề tài chính của họ.