Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to tiptoe around

/tu ˈtɪptoʊ əˈraʊnd/

Nghĩa thường dùng

tránh thảo luận về điều gì đó nhạy cảm hoặc khó chịu cụm từ

“He tiptoed around the topic of their finances.”Anh ấy tránh đề cập đến chủ đề tài chính của họ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...