Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to tread carefully

/tə trɛd ˈkɛrfəli/

Nghĩa thường dùng

cẩn thận trong tình huống khó khăn cụm từ

“You need to tread carefully in this negotiation.”Bạn cần phải cẩn thận trong cuộc đàm phán này.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...