Từ điển Anh–Việt

111.753 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to turn over a new leaf

/tʊ tɜrn ˈoʊvər ə nu lif/

Nghĩa thường dùng

Bắt đầu lại hoặc thay đổi hành vi theo chiều hướng tốt hơn. cụm từ

“After years of bad habits, he decided to turn over a new leaf.”Sau nhiều năm thói quen xấu, anh quyết định bắt đầu lại.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...