Từ điển Anh–Việt

111.806 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to underline the main ideas

/ˈʌn.də.laɪn ðə meɪn aɪˈdiː.əz/

Nghĩa thường dùng

nhấn mạnh các khái niệm quan trọng cụm từ

“The author seeks to underline the main ideas in the conclusion.”Tác giả muốn nhấn mạnh các ý chính trong phần kết luận.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...