Từ điển Anh–Việt

111.812 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to voice one's opinion

/vɔɪs wʌnz əˈpɪnjən/

Nghĩa thường dùng

bày tỏ suy nghĩ của bạn cụm từ

“It's important to voice your opinion in discussions.”Điều quan trọng là bày tỏ ý kiến của bạn trong các cuộc thảo luận.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...