Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to walk on thin ice

/wɔk ɑn θɪn aɪs/

Nghĩa thường dùng

Rơi vào tình huống mạo hiểm hoặc nguy hiểm. cụm từ

“He's walking on thin ice by ignoring the rules.”Anh ấy đang mạo hiểm khi phớt lờ quy tắc.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...