Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to watch your step

/wɑːtʃ jʊr stɛp/

Nghĩa thường dùng

cẩn thận về những gì bạn làm hoặc nói cụm từ

“You need to watch your step around the boss.”Bạn cần cẩn thận khi ở gần sếp.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...