Từ điển Anh–Việt

111.746 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to wear a mask

/tu wɛr ə mæsk/

Nghĩa thường dùng

che giấu cảm xúc hoặc ý định thật sự cụm từ

“He wears a mask to hide his true emotions.”Anh ấy che giấu cảm xúc thật bằng một chiếc mặt nạ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...