Từ điển Anh–Việt

111.748 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to win someone's heart

/hɑːrt/

Nghĩa thường dùng

giành được tình cảm hoặc sự ngưỡng mộ của ai đó cụm từ

“He won her heart with his kindness.”Anh ấy đã chiếm được trái tim cô ấy bằng sự tốt bụng của mình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...