Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

toddler

/'tɔdlə/ Collins ★ phổ biến #5916

Nghĩa thường dùng

trẻ mới biết đi danh từ

“The toddler was learning to walk.”Đứa trẻ mới biết đi đang học đi.

Biến thể từ toddlers số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

toddler

/'tɔdlə/

danh từ

  • đứa bé đi chập chững
Định nghĩa tiếng Anh

n. a young child

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...