tofu
Nghĩa thường dùng
“I like adding tofu to my stir-fry.”Tôi thích thêm đậu phụ vào món xào.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
tofu
//
* danh từ- tàu hũ, đậu hũ, đậu phụ
Định nghĩa tiếng Anh
n cheeselike food made of curdled soybean milk
Từ điển Anh–Việt
112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“I like adding tofu to my stir-fry.”Tôi thích thêm đậu phụ vào món xào.
n cheeselike food made of curdled soybean milk
Đang tải...