Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

tofu

/'tәufu:/ phổ biến #10306

Nghĩa thường dùng

một loại thực phẩm mềm làm từ đậu nành danh từ

“I like adding tofu to my stir-fry.”Tôi thích thêm đậu phụ vào món xào.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

tofu

//

* danh từ
  • tàu hũ, đậu hũ, đậu phụ
Định nghĩa tiếng Anh

n cheeselike food made of curdled soybean milk

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...