Từ điển Anh–Việt

112.246 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

together with

/təˈɡɛð.ər wɪð/

Nghĩa thường dùng

Ngoài; cùng với. cụm từ

“Together with his team, he achieved great results.”Cùng với đội của mình, anh ấy đã đạt được kết quả tuyệt vời.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...