toils
/tɔilz/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
toils
/tɔilz/
danh từ số nhiều
- cạm bẫy; sự o ép, sự trói buộc
- taken (caught) in the toils: bị mắc bẫy; (nghĩa bóng) lâm vào cảnh khó khăn hoạn nạn không ai giúp đỡ
Định nghĩa tiếng Anh
n productive work (especially physical work done for wages) v work hard