Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

toils

/tɔilz/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

toils

/tɔilz/

danh từ số nhiều

  • cạm bẫy; sự o ép, sự trói buộc
    • taken (caught) in the toils: bị mắc bẫy; (nghĩa bóng) lâm vào cảnh khó khăn hoạn nạn không ai giúp đỡ
Định nghĩa tiếng Anh

n productive work (especially physical work done for wages) v work hard

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...