Từ điển Anh–Việt

111.883 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

toll road

/toʊlroʊd/

Nghĩa thường dùng

đường thu phí cụm từ

“The toll road saves time but costs money.”Đường thu phí tiết kiệm thời gian nhưng tốn tiền.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

n.phr

  • Đường cót hu phí

ví dụ

We will take the tollroad to reach the city faster. — Chúng tôi sẽ đi đường có thu phí để đến thành phố nhanh hơn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...