toll road
/toʊlroʊd/
Nghĩa thường dùng
đường thu phí
cụm từ
“The toll road saves time but costs money.”Đường thu phí tiết kiệm thời gian nhưng tốn tiền.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
n.phr
- Đường cót hu phí
ví dụ
We will take the tollroad to reach the city faster. — Chúng tôi sẽ đi đường có thu phí để đến thành phố nhanh hơn.