Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

tomorrow morning

Nghĩa thường dùng

sáng ngày mai cụm từ

“We will have a meeting tomorrow morning.”Chúng ta sẽ có một cuộc họp vào sáng ngày mai.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

cụm từ

  • sáng ngày mai
    • tomorrow morning meeting: cuộc họp sáng ngày mai
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...