tomorrow morning
Nghĩa thường dùng
sáng ngày mai
cụm từ
“We will have a meeting tomorrow morning.”Chúng ta sẽ có một cuộc họp vào sáng ngày mai.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
cụm từ
- sáng ngày mai
- tomorrow morning meeting: cuộc họp sáng ngày mai