Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

toneless

/'tounlis/ phổ biến #37373
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

toneless

/'tounlis/

tính từ

  • không có giọng
  • không có màu sắc
  • không có thần sắc, buồn tẻ, không sinh khí; yếu
    • a toneless voice: giọng yếu đuối, giọng buồn
Định nghĩa tiếng Anh

a. lacking in tone or expression

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...