toneless
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
toneless
/'tounlis/
tính từ
- không có giọng
- không có màu sắc
- không có thần sắc, buồn tẻ, không sinh khí; yếu
- a toneless voice: giọng yếu đuối, giọng buồn
Định nghĩa tiếng Anh
a. lacking in tone or expression
Từ điển Anh–Việt
112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
a. lacking in tone or expression
Đang tải...