Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

toner cartridges

Nghĩa thường dùng

mực in dùng cho máy in laser danh từ

“Please order new toner cartridges before the end of the week.”Vui lòng đặt hàng hộp mực in mới trước cuối tuần.

Biến thể từ toner cartridges số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • mực in dùng cho máy in laser
    • printer toner: mực in máy in
    • toner cartridge replacement: thay thế hộp mực in
  • hộp mực in
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...