tooling
//
* danh từ- (kỹ thuật) sự gia công bằng máy
- việc trang bị dụng cụ máy móc
- sự hiệu chỉnh (máy công cụ)
- sự giập hình trang trí (vào gáy sách)
Biến thể từ
tooling hiện tại phân từ
Định nghĩa tiếng Anh
v drive\nv ride in a car with no particular goal and just for the pleasure of it\nv furnish with tools\nv work with a tool