Từ điển Anh–Việt

112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

tooling

/'tu:liŋ/ phổ biến #34791

Nghĩa thường dùng

kỹ thuật tạo hình bằng dụng cụ danh từ

“The artist used tooling to create intricate designs.”Nghệ sĩ đã sử dụng kỹ thuật dập nổi để tạo ra những thiết kế tinh xảo.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

tooling

//

* danh từ
  • (kỹ thuật) sự gia công bằng máy
  • việc trang bị dụng cụ máy móc
  • sự hiệu chỉnh (máy công cụ)
  • sự giập hình trang trí (vào gáy sách)
Định nghĩa tiếng Anh

v drive v ride in a car with no particular goal and just for the pleasure of it v furnish with tools v work with a tool

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...