tooling
/'tu:liŋ/ phổ biến #34791
Nghĩa thường dùng
kỹ thuật tạo hình bằng dụng cụ
danh từ
“The artist used tooling to create intricate designs.”Nghệ sĩ đã sử dụng kỹ thuật dập nổi để tạo ra những thiết kế tinh xảo.
Biến thể từ
tooling hiện tại phân từ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
tooling
//
* danh từ- (kỹ thuật) sự gia công bằng máy
- việc trang bị dụng cụ máy móc
- sự hiệu chỉnh (máy công cụ)
- sự giập hình trang trí (vào gáy sách)
Định nghĩa tiếng Anh
v drive v ride in a car with no particular goal and just for the pleasure of it v furnish with tools v work with a tool