toolkit
/ˈtuːl.kɪt/ phổ biến #29180
Nghĩa thường dùng
bộ công cụ
danh từ
“The toolkit contains everything you need for the project.”Bộ công cụ chứa mọi thứ bạn cần cho dự án.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
toolkit
//
- bộ công cụ, bộ chương trình tiện ích cho một loạt công việc gì đó