Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

top job

Nghĩa thường dùng

vị trí cao nhất (công việc, chức vụ) cụm từ

“The Arts Minister has resigned after only six months in the top job.”Bộ trưởng Văn hóa đã từ chức chỉ sau sáu tháng giữ vị trí cao nhất.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...